học kế toán thực hành kế toán minh việt



KHOÁ HỌC KÈM RIÊNG KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU xem ngay

DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI GIÁ CHỈ TỪ  500.000 VNĐ xem ngay

 

Cơ quan thuế thông báo nâng cấp phần mềm HTKK từ phiên bản 4.2.5 nâng cấp lên phiên bản 4.2.6 với những nội dung chỉnh sửa và cập nhật trong bài viết dưới đây

Link download phần mềm HTKK 4.2.6 mới nhất cập nhật ngày 14/12/2019 Tại đây

Từ ngày 15/12/2019 các doanh nghiệp khi lập hồ sơ khai thuế qua mạng đều tuân thủ và sử dụng phần mềm HTKK 4.2.6 thay thế cho phiên bản HTKK 4.2.5

Nội dung cập nhật phần mềm HTKK phiên bản 4.2.6

Cập nhật danh mục địa bàn hành chính của các chức năng liên quan trên ứng dụng HTKK:

  • Cập nhật địa bàn hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa đáp ứng Nghị quyết số 786/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2019:
  • Nâng cấp: Hết hiệu lực 99 xã/phường/thị trấn; Lập mới 73 xã/phường/thị trấn
  • Cập nhật địa bàn hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Bắc Ninh đáp ứng Nghị quyết số 787/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2019:
  • Nâng cấp: Hết hiệu lực 3 xã; Lập mới 3 phường thuộc thành phố Bắc Ninh
  • Cập nhật địa bàn hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Hải Dương đáp ứng Nghị quyết số 788/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2019:
  • Nâng cấp: Đổi tên 02 xã; Hết hiệu lực 44 xã; Lập mới 30 xã/phường

THÔNG BÁO NÂNG CẤP

DANH MỤC ĐỊA BÀN HÀNH CHÍNH

Hình thức thực hiện:

1: Đổi tên-giữ nguyên mã địa bàn,

2: Thêm mã địa bàn mới; hết hiệu lực mã địa bàn cũ,

3: Hết hiệu lực mã cũ và nhập vào mã địa bàn đã có,

4:  Mã trước và sau hợp nhất đều còn hiệu lực

STT

Thông tin Quận/ Huyện cũ

Thông tin Quận/ Huyện mới

Thông tin phường/xã cú

Thông tin phường/xã mới

Hình thức thực hiện

Tên Huyện cũ

Mã huyện cũ

Tên Huyện mới

Mã huyện mới

Tên  phường xã cũ

Mã xã cũ

Hiệu lực từ

Hiệu lực đến

Tên phường xã mới

Mã xã
mới

Hiệu lực từ

Hiệu lực đến

Tỉnh Hải Dương

 

1

Huyện Thanh Hà

10707

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Tiền Tiến

1070709

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tiền Tiến

1070143

1/12/2019

 

2

2

Huyện Thanh Hà

10707

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Quyết Thắng

1070721

1/1/2009

30/11/2019

Xã Quyết Thắng

1070145

1/12/2019

 

2

3

Huyện Thanh Hà

10707

Huyện Thanh Hà

10707

Xã An Lương

1070737

1/1/2009

30/11/2019

Xã An Phượng

1070751

1/12/2019

 

2

4

Huyện Thanh Hà

10707

Huyện Thanh Hà

10707

Xã Phượng Hoàng

1070739

1/1/2009

30/11/2019

 

2

5

Huyện Thanh Hà

10707

Huyện Thanh Hà

10707

Xã Hợp Đức

1070741

1/1/2009

30/11/2019

Xã Thanh Quang

1070753

1/12/2019

 

2

6

Huyện Thanh Hà

10707

Huyện Thanh Hà

10707

Xã Trường Thành

1070743

1/1/2009

30/11/2019

 

2

7

Huyện Thanh Hà

10707

Huyện Thanh Hà

10707

Xã Thanh Bính

1070715

1/1/2009

30/11/2019

 

2

8

Huyện Tứ Kỳ

10715

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Ngọc Sơn

1071535

1/1/2009

30/11/2019

Xã Ngọc Sơn

1070147

1/12/2019

 

2

9

Huyện Tứ Kỳ

10715

Huyện Tứ Kỳ

10715

Xã Kỳ Sơn

1071537

1/1/2009

30/11/2019

Xã Đại Sơn

1071555

1/12/2019

 

2

10

Huyện Tứ Kỳ

10715

Huyện Tứ Kỳ

10715

Xã Đại Đồng

1071539

1/1/2009

30/11/2019

 

2

11

Huyện Tứ Kỳ

10715

Huyện Tứ Kỳ

10715

Xã Tứ Xuyên

1071543

1/1/2009

30/11/2019

Xã Chí Minh

1071557

1/12/2019

 

2

12

Huyện Tứ Kỳ

10715

Huyện Tứ Kỳ

10715

Xã Đông Kỳ

1071547

1/1/2009

30/11/2019

 

2

13

Huyện Tứ Kỳ

10715

Huyện Tứ Kỳ

10715

Xã Tây Kỳ

1071549

1/1/2009

30/11/2019

 

2

14

Huyện Gia Lộc

10713

Huyện Gia Lộc

10713

Xã Trùng Khánh

1071309

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yết Kiêu

1071327

1/12/2019

 

3

15

Huyện Gia Lộc

10713

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Liên Hồng

1071319

1/1/2009

30/11/2019

Xã Liên Hồng

1070149

1/12/2019

 

2

16

Huyện Gia Lộc

10713

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Gia Xuyên

1071325

1/1/2009

30/11/2019

Xã Gia Xuyên

1070151

1/12/2019

 

2

17

Huyện Gia Lộc

10713

Huyện Gia Lộc

10713

Xã Gia Hòa

1071329

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yết Kiêu

1071327

1/12/2019

 

3

18

Huyện Gia Lộc

10713

Huyện Gia Lộc

10713

Xã Phương Hưng

1071331

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Gia Lộc

1071301

1/12/2019

 

3

19

Thành phố Hải Dương

10701

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Tân Hưng

1070129

1/1/2009

30/11/2019

Phường Tân Hưng

1070129

1/12/2019

 

1

20

Thành phố Hải Dương

10701

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Nam Đồng

1070131

1/1/2009

30/11/2019

Phường Nam Đồng

1070131

1/12/2019

 

1

21

Thành phố Hải Dương

10701

Thành phố Hải Dương

10701

Xã An Châu

1070135

1/1/2009

30/11/2019

Xã An Thượng

1070153

1/12/2019

 

2

22

Thành phố Hải Dương

10701

Thành phố Hải Dương

10701

Xã Thượng Đạt

1070137

1/1/2009

30/11/2019

 

2

28

Huyện Bình Giang

10719

Huyện Bình Giang

10719

Xã Hưng Thịnh

1071901

1/1/2009

30/11/2019

 Xã Vĩnh Hưng

1071937

1/12/2019

 

2

29

Huyện Bình Giang

10719

Huyện Bình Giang

10719

Xã Vĩnh Tuy

1071911

1/1/2009

30/11/2019

 

2

30

Huyện Bình Giang

10719

Huyện Bình Giang

10719

Xã Tráng Liệt

1071915

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Kẻ Sặt

1071909

1/12/2019

 

3

31

Huyện Cẩm Giàng

10717

Huyện Cẩm Giàng

10717

Xã Cẩm Sơn

1071725

1/1/2009

30/11/2019

Xã Định Sơn

1071741

1/12/2019

 

2

32

Huyện Cẩm Giàng

10717

Huyện Cẩm Giàng

10717

Xã Cẩm Định

1071727

1/1/2009

30/11/2019

 

2

33

Huyện Cẩm Giàng

10717

Huyện Cẩm Giàng

10717

Thị trấn Cẩm Giàng

1071705

1/1/2009

30/11/2019

 Thị trấn Cẩm Giang

1071739

1/12/2019

 

2

34

Huyện Cẩm Giàng

10717

Huyện Cẩm Giàng

10717

Xã Kim Giang

1071729

1/1/2009

30/11/2019

 

2

35

Huyện Kim Thành

10711

Huyện Kim Thành

10711

Xã Kim Lương

1071101

1/1/2009

30/11/2019

Xã Kim Liên

1071143

1/12/2019

 

2

36

Huyện Kim Thành

10711

Huyện Kim Thành

10711

Xã Kim Khê

1071121

1/1/2009

30/11/2019

 

2

37

Huyện Kim Thành

10711

Huyện Kim Thành

10711

Xã Việt Hưng

1071139

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tuấn Việt

1071147

1/12/2019

 

2

38

Huyện Kim Thành

10711

Huyện Kim Thành

10711

Xã Tuấn Hưng

1071141

1/1/2009

30/11/2019

 

2

39

Huyện Kim Thành

10711

Huyện Kim Thành

10711

Xã Cẩm La

1071123

1/1/2009

30/11/2019

Xã Đồng Cẩm

1071145

1/12/2019

 

2

40

Huyện Kim Thành

10711

Huyện Kim Thành

10711

Xã Đồng Gia

1071107

1/1/2009

30/11/2019

 

2

41

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Quyết Thắng

1072307

1/1/2009

30/11/2019

Xã ứng Hoè

1072323

1/12/2019

 

3

42

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Ninh Hòa

1072309

1/1/2009

30/11/2019

Xã ứng Hoè

1072323

1/12/2019

 

3

43

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Ninh Thành

1072311

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tân Hương

1072331

1/12/2019

 

3

44

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Quang Hưng

1072313

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tân Quang

1072315

1/12/2019

 

3

45

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Hoàng Hanh

1072337

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tân Quang

1072315

1/12/2019

 

3

46

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Hồng Thái

1072345

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hồng Dụ

1072347

1/12/2019

 

3

47

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Hưng Thái

1072349

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hưng Long

1072353

1/12/2019

 

3

48

Huyện Ninh Giang

10723

Huyện Ninh Giang

10723

Xã Văn Giang

1072355

1/1/2009

30/11/2019

Xã Văn Hội

1072317

1/12/2019

 

3

49

Huyện Thanh Miện

10721

Huyện Thanh Miện

10721

Xã Hùng Sơn

1072129

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Thanh Miện

1072115

1/12/2019

 

3

50

Huyện Thanh Miện

10721

Huyện Thanh Miện

10721

Xã Tiền Phong

1072137

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hồng Phong

1072139

1/12/2019

 

2

51

Huyện Thanh Miện

10721

Huyện Thanh Miện

10721

Xã Diên Hồng

1072105

1/1/2009

30/11/2019

 

2

Tỉnh Thanh Hoá

 

1

Thành phố Thanh Hoá

40101

Thành phố Thanh Hoá

40101

Xã Hoằng Lý

4010149

1/1/2009

30/11/2019

Phường Tào Xuyên

4010157

1/12/2019

 

3

2

Thành phố Thanh Hoá

40101

Thành phố Thanh Hoá

40101

Xã Hoằng Anh

4010147

1/1/2009

30/11/2019

Xã Long Anh

4010177

1/12/2019

 

2

3

Thành phố Thanh Hoá

40101

Thành phố Thanh Hoá

40101

Xã Hoằng Long

4010151

1/1/2009

30/11/2019

 

 

2

4

Thành phố Thanh Hoá

40101

Thành phố Thanh Hoá

40101

Xã Đông Hưng

4010171

1/1/2009

30/11/2019

Phường An Hưng

4010175

1/12/2019

 

2

5

Thành phố Thanh Hoá

40101

Thành phố Thanh Hoá

40101

Phường An Hoạch

4010173

1/1/2009

30/11/2019

 

2

6

Thị xã Bỉm Sơn

40103

Thị xã Bỉm Sơn

40103

Xã Hà Lan

4010313

1/1/2009

30/11/2019

Phường Đông Sơn

4010305

1/12/2019

 

3

7

Huyện Mường Lát

40107

Huyện Mường Lát

40107

Xã Tén Tằn

4010709

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Mường Lát

4010705

1/12/2019

 

3

8

Huyện Quan Hoá

40109

Huyện Quan Hoá

40109

Xã Thanh Xuân

4010905

1/1/2009

30/11/2019

Xã Phú Xuân

4010923

1/12/2019

 

3

9

Huyện Quan Hoá

40109

Huyện Quan Hoá

40109

Xã Hồi Xuân

4010907

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Hồi Xuân

4010937

1/12/2019

 

2

10

Huyện Quan Hoá

40109

Huyện Quan Hoá

40109

Thị trấn Quan Hóa

4010911

1/1/2009

30/11/2019

 

11

Huyện Quan Hoá

40109

Huyện Quan Hoá

40109

Xã Xuân Phú

4010935

1/1/2009

30/11/2019

Xã Phú Nghiêm

4010931

1/12/2019

 

3

12

Huyện Quan Sơn

40111

Huyện Quan Sơn

40111

Thị trấn Quan Sơn

4011101

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Sơn Lữ

4011127

1/12/2019

 

2

13

Huyện Quan Sơn

40111

Huyện Quan Sơn

40111

Xã Sơn Lư

4011121

1/1/2009

30/11/2019

 

14

Huyện Bá Thước

40113

Huyện Bá Thước

40113

Xã Tân Lập

4011315

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Cành Nàng

4011317

1/12/2019

 

3

15

Huyện Bá Thước

40113

Huyện Bá Thước

40113

Xã Lâm Xa

4011343

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Cành Nàng

4011317

1/12/2019

 

3

16

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Xã Phúc Do

4011507

1/1/2009

30/11/2019

Xã Cẩm Tân

4011503

1/12/2019

 

3

17

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Thị trấn Cẩm Thủy

4011515

1/1/2009

30/11/2019

Thị Trấn Phong Sơn

4011541

1/12/2019

 

2

18

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Xã Cẩm Sơn

4011527

1/1/2009

30/11/2019

 

19

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Huyện Cẩm Thuỷ

40115

Xã Cẩm Phong

4011531

1/1/2009

30/11/2019

 

20

Huyện Lang Chánh

40117

Huyện Lang Chánh

40117

Xã Quang Hiến

4011701

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Lang Chánh

4011709

1/12/2019

 

3

21

Huyện Thạch Thành

40119

Huyện Thạch Thành

40119

Xã Thành Vân

4011911

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Vân Du

4011949

1/12/2019

 

3

22

Huyện Thạch Thành

40119

Huyện Thạch Thành

40119

Xã Thành Kim

4011943

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Kim Tân

4011905

1/12/2019

 

3

23

Huyện Thạch Thành

40119

Huyện Thạch Thành

40119

Xã Thạch Tân

4011951

1/1/2009

30/11/2019

Xã Thạch Bình

4011919

1/12/2019

 

3

24

Huyện Ngọc Lặc

40121

Huyện Ngọc Lặc

40121

Xã Ngọc Khê

4012107

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Ngọc Lặc

4012115

1/12/2019

 

3

25

Huyện Thường Xuân

40123

Huyện Thường Xuân

40123

Xã Xuân Cẩm

4012333

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Thường Xuân

4012315

1/12/2019

 

3

26

Huyện Như Xuân

40125

Huyện Như Xuân

40125

Xã Xuân Quỳ

4012507

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hóa Quỳ

4012523

1/12/2019

 

3

27

Huyện Như Xuân

40125

Huyện Như Xuân

40125

Xã Yên Lễ

4012525

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Yên Cát

4012503

1/12/2019

 

3

28

Huyện Như Thanh

40127

Huyện Như Thanh

40127

Xã Phúc Đường

4012707

1/1/2009

30/11/2019

Xã Xuân Phúc

4012725

1/12/2019

 

3

29

Huyện Như Thanh

40127

Huyện Như Thanh

40127

Xã Xuân Thọ

4012715

1/1/2009

30/11/2019

Xã Cán Khê

4012711

1/12/2019

 

3

30

Huyện Như Thanh

40127

Huyện Như Thanh

40127

Xã Hải Vân

4012723

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Bến Sung

4012709

1/12/2019

 

3

31

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Xã Vĩnh Thành

4012913

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Vĩnh Lộc

4012911

1/12/2019

 

3

32

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Xã Vĩnh Minh

4012921

1/1/2009

30/11/2019

Xã Minh Tân

4012933

1/12/2019

 

2

33

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Xã Vĩnh Tân

4012927

1/1/2009

30/11/2019

 

34

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Xã Vĩnh Khang

4012923

1/1/2009

30/11/2019

Xã Ninh Khang

4012935

1/12/2019

 

2

35

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Huyện Vĩnh Lộc

40129

Xã Vĩnh Ninh

4012929

1/1/2009

30/11/2019

 

36

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Vân

4013109

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hoạt Giang

4013151

1/12/2019

 

2

37

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Thanh

4013127

1/1/2009

30/11/2019

 

38

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Dương

4013111

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yên Dương

4013153

1/12/2019

 

2

39

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Yên

4013125

1/1/2009

30/11/2019

 

40

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Ninh

4013113

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yến Sơn

4013155

1/12/2019

 

2

41

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Lâm

4013135

1/1/2009

30/11/2019

 

42

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Phú

4013131

1/1/2009

30/11/2019

Xã Lĩnh Toại

4013157

1/12/2019

 

2

43

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Toại

4013147

1/1/2009

30/11/2019

 

44

Huyện Hà Trung

40131

Huyện Hà Trung

40131

Xã Hà Phong

4013133

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Hà Trung

4013107

1/12/2019

 

3

45

Huyện Nga Sơn

40133

Huyện Nga Sơn

40133

Xã Nga Mỹ

4013311

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Nga Sơn

4013319

1/12/2019

 

3

46

Huyện Nga Sơn

40133

Huyện Nga Sơn

40133

Xã Nga Hưng

4013333

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Nga Sơn

4013319

1/12/2019

 

3

47

Huyện Nga Sơn

40133

Huyện Nga Sơn

40133

Xã Nga Lĩnh

4013325

1/1/2009

30/11/2019

Xã Nga Phượng

4013355

1/12/2019

 

2

48

Huyện Nga Sơn

40133

Huyện Nga Sơn

40133

Xã Nga Nhân

4013327

1/1/2009

30/11/2019

 

49

Huyện Yên Định

40135

Huyện Yên Định

40135

Xã Định Tường

4013519

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Quán Lào

4013501

1/12/2019

 

3

50

Huyện Yên Định

40135

Huyện Yên Định

40135

Xã Yên Giang

4013527

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yên Phú

4013507

1/12/2019

 

3

51

Huyện Yên Định

40135

Huyện Yên Định

40135

Xã Yên Bái

4013533

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yên Trường

4013511

1/12/2019

 

3

52

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Yên

4013707

1/1/2009

30/11/2019

Xã Phú Xuân

4013783

1/12/2019

 

2

53

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Phú Yên

4013741

1/1/2009

30/11/2019

 

2

54

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Thành

4013711

1/1/2009

30/11/2019

Xã Xuân Hồng

4013785

1/12/2019

 

2

55

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Khánh

4013757

1/1/2009

30/11/2019

 

56

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Thọ Nguyên

4013759

1/1/2009

30/11/2019

 

57

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Sơn

4013717

1/1/2009

30/11/2019

Xã Xuân Sinh

4013787

1/12/2019

 

2

58

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Quang

4013775

1/1/2009

30/11/2019

1/12/2019

 

59

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Tân

4013723

1/1/2009

30/11/2019

Xã Trường Xuân

4013789

1/12/2019

 

2

60

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Vinh

4013749

1/1/2009

30/11/2019

 

61

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Thọ Trường

4013751

1/1/2009

30/11/2019

 

62

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Thắng

4013727

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Sao Vàng

4013701

1/12/2019

 

3

63

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Lam

4013729

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Lam Sơn

4013755

1/12/2019

 

3

64

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Thọ Minh

4013733

1/1/2009

30/11/2019

Xã Thuận Minh

4013791

1/12/2019

 

2

65

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Xuân Châu

4013735

1/1/2009

30/11/2019

 

66

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Hạnh Phúc

4013761

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Thọ Xuân

4013709

1/12/2019

 

3

67

Huyện Thọ Xuân

40137

Huyện Thọ Xuân

40137

Xã Thọ Thắng

4013745

1/1/2009

30/11/2019

Xã Xuân Lập

4013743

1/12/2019

 

3

68

Huyện Hậu Lộc

40139

Huyện Hậu Lộc

40139

Xã Văn Lộc

4013911

1/1/2009

30/11/2019

Xã Thuần Lộc

4013935

1/12/2019

 

3

69

Huyện Hậu Lộc

40139

Huyện Hậu Lộc

40139

Xã Thịnh Lộc

4013913

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Hậu Lộc

4013919

1/12/2019

 

3

70

Huyện Hậu Lộc

40139

Huyện Hậu Lộc

40139

Xã Châu Lộc

4013925

1/1/2009

30/11/2019

Xã Triệu Lộc

4013923

1/12/2019

 

3

71

Huyện Hậu Lộc

40139

Huyện Hậu Lộc

40139

Xã Lộc Tân

4013937

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Hậu Lộc

4013919

1/12/2019

 

3

72

Huyện Thiệu Hoá

40141

Huyện Thiệu Hoá

40141

Xã Thiệu Minh

4014103

1/1/2009

30/11/2019

Xã Minh Tâm

4014163

1/12/2019

 

2

73

Huyện Thiệu Hoá

40141

Huyện Thiệu Hoá

40141

Xã Thiệu Tâm

4014147

1/1/2009

30/11/2019

 

74

Huyện Thiệu Hoá

40141

Huyện Thiệu Hoá

40141

Thị trấn Vạn Hà

4014107

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Thiệu Hóa

4014167

1/12/2019

 

2

75

Huyện Thiệu Hoá

40141

Huyện Thiệu Hoá

40141

Xã Thiệu Đô

4014155

1/1/2009

30/11/2019

1/12/2019

 

76

Huyện Thiệu Hoá

40141

Huyện Thiệu Hoá

40141

Xã Thiệu Châu

4014119

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tân Châu

4014165

1/12/2019

 

2

77

Huyện Thiệu Hoá

40141

Huyện Thiệu Hoá

40141

Xã Thiệu Tân

4014161

1/1/2009

30/11/2019

1/12/2019

 

78

Huyện Hoằng Hóa

40143

Huyện Hoằng Hóa

40143

Xã Hoằng Minh

4014315

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hoằng Đức

4014355

1/12/2019

 

3

79

Huyện Hoằng Hóa

40143

Huyện Hoằng Hóa

40143

Xã Hoằng Lương

4014339

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hoằng Sơn

4014337

1/12/2019

 

3

80

Huyện Hoằng Hóa

40143

Huyện Hoằng Hóa

40143

Xã Hoằng Khê

4014345

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hoằng Xuyên

4014341

1/12/2019

 

3

81

Huyện Hoằng Hóa

40143

Huyện Hoằng Hóa

40143

Xã Hoằng Phúc

4014353

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Bút Sơn

4014391

1/12/2019

 

3

82

Huyện Hoằng Hóa

40143

Huyện Hoằng Hóa

40143

Xã Hoằng Vinh

4014359

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Bút Sơn

4014391

1/12/2019

 

3

83

Huyện Hoằng Hóa

40143

Huyện Hoằng Hóa

40143

Xã Hoằng Khánh

4014397

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hoằng Xuân

4014395

1/12/2019

 

3

84

Huyện Đông Sơn

40145

Huyện Đông Sơn

40145

Xã Đông Anh

4014527

1/1/2009

30/11/2019

Xã Đông Khê

4014519

1/12/2019

 

3

85

Huyện Triệu Sơn

40147

Huyện Triệu Sơn

40147

Xã Minh Dân

4014737

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Triệu Sơn

4014707

1/12/2019

 

3

86

Huyện Triệu Sơn

40147

Huyện Triệu Sơn

40147

Xã Minh Châu

4014739

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Triệu Sơn

4014707

1/12/2019

 

3

87

Huyện Triệu Sơn

40147

Huyện Triệu Sơn

40147

Xã Tân Ninh

4014749

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Nưa

4014773

1/12/2019

 

2

88

Huyện Quảng Xương

40149

Huyện Quảng Xương

40149

Xã Quảng Lợi

4014907

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tiên Trang

4014985

1/12/2019

 

2

89

Huyện Quảng Xương

40149

Huyện Quảng Xương

40149

Xã Quảng Lĩnh

4014957

1/1/2009

30/11/2019

 

90

Huyện Quảng Xương

40149

Huyện Quảng Xương

40149

Thị trấn Quảng Xương

4014935

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Tân Phong

4014987

1/12/2019

 

2

91

Huyện Quảng Xương

40149

Huyện Quảng Xương

40149

Xã Quảng Tân

4014937

1/1/2009

30/11/2019

 

92

Huyện Quảng Xương

40149

Huyện Quảng Xương

40149

Xã Quảng Phong

4014941

1/1/2009

30/11/2019

 

93

Huyện Quảng Xương

40149

Huyện Quảng Xương

40149

Xã Quảng Vọng

4014967

1/1/2009

30/11/2019

Xã Quảng Phúc

4014903

1/12/2019

 

3

94

Huyện Nông Cống

40151

Huyện Nông Cống

40151

Xã Trung ý

4015131

1/1/2009

30/11/2019

Xã Trung Chính

4015129

1/12/2019

 

3

95

Huyện Nông Cống

40151

Huyện Nông Cống

40151

Xã Tế Tân

4015135

1/1/2009

30/11/2019

Xã Tế Nông

4015113

1/12/2019

 

3

96

Huyện Nông Cống

40151

Huyện Nông Cống

40151

Xã Công Bình

4015163

1/1/2009

30/11/2019

Xã Yên Mỹ

4015165

1/12/2019

 

3

97

Huyện Tĩnh Gia

40153

Huyện Tĩnh Gia

40153

Xã Hùng Sơn

4015307

1/1/2009

30/11/2019

Xã Các Sơn

4015337

1/12/2019

 

3

98

Huyện Tĩnh Gia

40153

Huyện Tĩnh Gia

40153

Xã Triêu Dương

4015327

1/1/2009

30/11/2019

Xã Hải Ninh

4015329

1/12/2019

 

3

99

Huyện Tĩnh Gia

40153

Huyện Tĩnh Gia

40153

Xã Hải Hòa

4015347

1/1/2009

30/11/2019

Thị trấn Tĩnh Gia

4015321

1/12/2019

 

3

Tỉnh Bắc Ninh

1

Thành phố Bắc Ninh

22301

Thành phố Bắc Ninh

22301

Xã Hòa Long

2230123

1/1/2009

30/11/2019

Phường Hòa Long

2230123

1/12/2019

 

1

2

Thành phố Bắc Ninh

22301

Thành phố Bắc Ninh

22301

Xã Kim Chân

2230129

1/1/2009

30/11/2020

Phường Kim Chân

2230129

1/12/2019

 

1

3

Thành phố Bắc Ninh

22301

Thành phố Bắc Ninh

22301

Xã Nam Sơn

2230133

1/1/2009

30/11/2021

Phường Nam Sơn

2230133

1/12/2019

 

1

 

Cập nhật một số nội dung phát sinh của ứng dụng HTKK 4.2.5

Chức năng kê khai Tờ khai phí bảo vệ môi trường (01/BVMT), Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường (02/BVMT)

  • Cập nhật bổ sung cảnh báo: "Lưu ý: NNT tự xác định hệ số tính phí theo phương pháp khai thác (hệ số K) khi tính số phí phải nộp trong kì".

Chức năng kê khai Tờ khai lệ phí môn bài (01/MBAI)

  • Cập nhật chức năng in tờ khai mã vạch: cập nhật in đúng dữ liệu mã vạch tại chỉ tiêu [05].

 


Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn



Số lượt xem

Đang online
Tổng xem1