học kế toán thực hành kế toán minh việt



KHOÁ HỌC KÈM RIÊNG KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU xem ngay

DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI GIÁ CHỈ TỪ  500.000 VNĐ xem ngay

 

Thuế môn bài tiếng trung là gì ? Các từ vựng chuyên nghành thuế trong tiếng trung là gì?

Đây là những câu hỏi mà các bạn kế toán làm việc hoặc hợp tác với các doanh nghiệp trung quốc thường tìm kiếm trên mạng. Bài viết này hocketoan.org sẽ giúp các bạn giải đáp trong tiếng trung thuế môn bài là gì, cũng như tổng hợp cho các bạn những từ ngữ chuyên nghành thuế trong tiếng trung:

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

1

Thuế quan

关税

guānshuì

2

Thuế

shuì

3

Cục thuế

税务局

shuìwù jú

4

Cơ quan thuế vụ

税务机关

shuìwù jīguān

5

Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng

关税与消费税局

guānshuì yǔ xiāofèishuì jú

6

Nhân viên thuế vụ

税务员

shuìwù yuán

7

Luật thuế

税法

shuìfǎ

8

Khoản thuế, số thuế

税款

shuì kuǎn

9

Thuế suất

税率

shuìlǜ

10

Biểu thuế

税目

shuìmù

11

Chính sách thuế

税收政策

shuìshōu zhèngcè

12

Thất thoát trong thu thuế

税收漏洞

shuìshōu lòudòng

13

Thuế

税收

shuìshōu

14

Quy định thuế

税则

shuìzé

15

Mức thuế

税额

shuì’é

16

Thu nhập sau (khi đóng) thuế

税后所得

shuì hòu suǒdé

17

Nhân viên kiểm tra

检查人员

jiǎnchá rényuán

18

Tính thuế (ấn định thuế)

估税

gū shuì

19

Nhân viên tính thuế

估税员

gū shuì yuán

20

Thẻ thu thuế

收税卡

shōu shuì kǎ

21

Đường thu thuế

收税路

shōu shuì lù

22

Thuế chu chuyển (quay vòng)

周转税

zhōuzhuǎn shuì

23

Thuế vào cảng

入港税

rùgǎng shuì

24

Thuế con niêm

印花税

yìnhuāshuì

25

Tem thuế con niêm, tem lệ phí

印花税票

yìnhuāshuì piào

26

Thuế quan tài chính

财政关税

cáizhèng guān shuì

27

Thuế thu hoạch năm

岁入税

suìrù shuì

28

Thuế doanh nghiệp

营业税

yíngyèshuì

29

Thuế nhập khẩu

进口税

jìnkǒu shuì

30

Thuế xuất khẩu

出口税

chūkǒu shuì

31

Thuế lũy tiến

累进税

lěijìn shuì

32

Thuế lũy thoái (tính thuế lùi lại liên tục)

累退税

lěi tuìshuì

33

Thuế danh lợi (tiền lãi)

盈利税

yínglì shuì

34

Thuế thu nhập

收入税

shōurù shuì

35

Thuế tài sản

财产税

cáichǎn shuì

36

Thuế di sản

遗产税

yíchǎn shuì

37

Thuế giao dịch

交易税

jiāoyì shuì

38

Tờ khai thuế thu nhập

所得税申报表

suǒdéshuì shēnbào biǎo

39

Thuế đặc chủng

特种税

tèzhǒng shuì

40

Thuế hàng hóa

商品税

shāng pǐn shuì

41

Thuế giấy phép

牌照税

páizhào shuì

42

Thuế tiêu dùng

消费税

xiāofèishuì

43

Thuế hàng hóa trong nước

国内货物税

guónèi huòwù shuì

44

Thuế thuốc lá

烟税

yān shuì

45

Thuế rượu

酒税

jiǔshuì

46

Thuế hàng xa xỉ

奢侈品税

shēchǐ pǐn shuì

47

Thuế hoạt động dịch vụ vui chơi giải trí

娱乐税

yúlè shuì

48

Thuế giáo dục

教育税

jiàoyù shuì

49

Thuế liên bang

联邦税

liánbāng shuì

50

Thuế bang

州税

zhōu shuì

51

Lệ phí bảo dưỡng đường

养路费

yǎnglù fèi

52

Lệ phí thông hành

通行费

tōngxíng fèi

53

Thuế hai lần

双重课税

shuāngchóng kè shuì

54

Trốn thuế

偷漏税

tōu lòushuì

55

Hàng lậu

走私货

zǒusī huò

56

Buôn lậu

走私

zǒusī

57

Kẻ buôn lậu

走私者

zǒusī zhě

58

Truy bắt buôn lậu

缉私

jīsī

59

Tàu bắt buôn lậu

缉私船

jīsī chuán

60

Quan chức truy bắt buôn lậu

缉私官员

Jīsī guānyuán

61

 

 

 

62

Thuế nhiều lần

多重税

duōchóng shuì

63

Thuế phức hợp

复合税

fùhé shuì

64

Sưu cao thuế nặng

苛捐杂税

kējuānzáshuì

65

Giảm thuế

减税

jiǎn shuì

66

Giảm thuế cá nhân

个人减税

gèrén jiǎn shuì

68

Giảm thuế nói chung

一般减税

yībān jiǎn shuì

69

Giảm thuế đặc biệt

特殊减税

tèshū jiǎn shuì

70

Phân chia thu nhập năm

岁入分享

suìrù fēnxiǎng

71

Người nộp thuế

纳税人

nàshuì rén

72

Người trốn thuế

逃税人

táoshuì rén

73

Miễn thuế

免税

miǎnshuì

74

Cửa hàng miễn thuế

免税商店

miǎnshuì shāngdiàn

75

Kho bảo lưu thuế

保税仓库

bǎoshuì cāngkù

76

Hàng bảo lưu thuế

保税货物

bǎoshuì huòwù

77

Thu thuế thuốc lá

征收烟税

zhēngshōu yān shuì

78

Hàng hóa chịu thuế (cần đánh thuế)

应上税物品

yīng shàng shuì wùpǐn

79

Hàng miễn thuế

免税物品

miǎnshuì wùpǐn

Như vậy qua bài viết này các bạn đã biết thuế môn bài trong tiếng trung là gì, cũng như một số từ ngữ chuyên nghành thuế trong tiếng trung rồi. Chúc các bạn vui vẻ!

Xem thêm bài: Mức đóng thuế môn bài năm 2019


Bình luận

Các bài viết mới

Không có tin nào

Các tin cũ hơn



Số lượt xem

Đang online
Tổng xem1